Công cụ trong Rune factory 5

Danh sách các công cụ xuất hiện trong Rune Factory 5.

Hầu hết các công cụ có thể được chế tạo. Tuy nhiên, có một số phương pháp thay thế để có được một số công cụ nhất định: khi vào các khu vực mới, có thể sinh ra một cái rương thay vì một con quái vật. Trong một số rương, bạn có thể tìm thấy nhiều loại trang bị và vũ khí, cũng như vật phẩm tiêu hao và các vật phẩm khác.

Axes (Cái Rìu)
Japanese Name Item Name BlacksmithLevel Abilities Buy Sell
ボロのオノ Cheap Axe 5 ATK +3, Crit +5% 1500G 34G
まき割りのオノ Chopping Axe 15 ATK +25, Crit +5% 5000G 130G
伐採のオノ Lumber Axe 30 ATK +67, M.ATK +5, Crit +5% 30,000G 400G
山守のオノ Mountain Axe 45 ATK +108, M.ATK +10, Crit +5% 600G
奇跡のオノ Miracle Axe 80 ATK +190, DEF +30, M.ATK +15, M.DEF +50, STR +20, Crit +10%, Stun +50% 2500G
Fishing Poles (Cần câu cá)
Japanese Name Item Name BlacksmithLevel Abilities Buy Sell
ボロの釣竿 Cheap Pole 5 ATK +1, M.ATK +3 1500G 44G
初心者の釣竿 Beginner’s Pole 15 ATK +10, M.ATK +12 5000G 170G
中級者の釣竿 Skilled Pole 30 ATK +25, M.ATK +25 25,000G 440G
名人の釣竿 Famous Pole 45 ATK +60, M.ATK +40 650G
御神木の釣竿 Sacred Pole 80 ATK +128, DEF +50, M.ATK +100, M.DEF +80, STR +30, INT +30, Crit +50%, Knock +100%, Stun +50% 2500G

 

Hammers (Cái búa)
Japanese Name Item Name BlacksmithLevel Abilities Buy Sell
ボロハンマー Cheap Hammer 5 ATK +3, Stun +5, Crit -5% 1500G 13G
ブロンズハンマー Iron Hammer 15 ATK +25, Stun +5, Crit -5% 5000G 138G
シルバーハンマー Silver Hammer 30 ATK +68, M.ATK +5, Stun +5, Crit -5% 30,000G 400G
ゴールデンハンマー Golden Hammer 45 ATK +106, M.ATK +10, Stun +5, Crit -5% 600G
プラチナム Platinum Hammer 80 ATK +187, DEF +50, M.ATK +15, M.DEF +30, STR +20, Stun +18, Crit -5% 2500G
Hoes (Cái cuốc)
Japanese Name Item Name BlacksmithLevel Abilities Buy Sell
ボロのクワ Cheap Hoe 5 [Atr] Earth, ATK +1 150G 24G
丈夫なクワ Sturdy Hoe 15 [Atr] Earth, ATK +18, M.ATK +5 3000G 120G
熟練のクワ Seasoned Hoe 30 [Atr] Earth ATK +30, M.ATK +10 25,000G 400G
輝きのクワ Shiny Hoe 45 [Atr] Earth ATK +64, M.ATK +15 600G
喜びのクワ Blessed Hoe 80 [Atr] Earth ATK +150, DEF +60, M.ATK +30, M.DEF +20, STR +20, VIT +20, Stun +5, Crit +10% 2500G
ジェネラルのクワ General’s Hoe 99 [Atr] Earth, ATK+5000
Sickles (Cái liềm)
Japanese Name Item Name BlacksmithLevel Abilities Buy Sell
ボロのカマ Cheap Sickle 5 ATK +2 300G 38G
草刈りのカマ Iron Sickle 15 ATK +20 3000G 140G
上物のカマ Quality Sickle 30 ATK +60 25,000G 400G
愛情のカマ Super Sickle 45 [Atr] Wind, ATK +100, M.ATK +20, STR +20 600G
名工カマイタチ Legendary Sickle 80 [Atr] Wind, ATK +178, M.ATK +80, STR +50, Crit +20%, Stun +5 2500G
Watering Cans (Bình lấy nước)
Japanese Name Item Name BlacksmithLevel Abilities Buy Sell
ボロのじょうろ Cheap Waterpot 5 [Atr] Water, M.ATK +1 150G 37G
ブリキのじょうろ Tin Waterpot 15 [Atr] Water, M.ATK +18 3000G 135G
獅子のじょうろ Lion Waterpot 30 [Atr] Water, M.ATK +35 25,000G 400G
虹のじょうろ Rainbow Waterpot 45 [Atr] Water, M.ATK +60 600G
幸せのじょうろ Joy Waterpot 80 [Atr] Water, Def +40, MATK +100, M.DEF +80, INT +50, Stun +5, CRIT +15% 2500G
Other (Công cụ khác)
Japanese Name Item Name Buy Sell Description
ブラシ Brush 2400 640 An item used to brush monsters. Capable of grooming just about anything!
毛がりバサミ Clippers 1900 520 An item used to trim and clip Wooly fur. Designed not to hurt its target.
虫メガネ Magnifying Glass 2000 500 An item used to check soil quality. Equip and examine fields to learn more about your crops.

 

Sưu tầm: Caycodon.vn

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *